Skip to main content
B220 từ(12 từ vựng + 8 bài tập)

Future Perfect & Continuous (tương lai hoàn thành)

Chạm vào thẻ để lật, sau đó đánh dấu mức độ bạn biết nó.

0 / 20 reviewed
Tương Lai Hoàn Thành (will have + past participle)

will have finished

/wɪl həv ˈfɪnɪʃt/

tap to reveal

will have finished

/wɪl həv ˈfɪnɪʃt/

“By 6 pm, I will have finished the report.”

Space or ↑ to reveal