Skip to main content
B121 từ(13 từ vựng + 8 bài tập)

Past Continuous (thì quá khứ tiếp diễn)

Chạm vào thẻ để lật, sau đó đánh dấu mức độ bạn biết nó.

0 / 21 reviewed
Hành Động Bị Gián Đoạn (when / while)

was reading

/wəz ˈriːdɪŋ/

tap to reveal

was reading

/wəz ˈriːdɪŋ/

“I was reading when she called.”

Space or ↑ to reveal