Skip to main content
B220 từ(12 từ vựng + 8 bài tập)

Past Perfect (thì quá khứ hoàn thành)

Chạm vào thẻ để lật, sau đó đánh dấu mức độ bạn biết nó.

0 / 20 reviewed
Hành Động Xảy Ra Trước Một Hành Động Quá Khứ Khác

had left

/hæd left/

tap to reveal

had left

/hæd left/

“When I arrived, she had already left.”

Space or ↑ to reveal