Skip to main content
B123 từ(13 từ vựng + 10 bài tập)

used to / would (thói quen trong quá khứ)

Chạm vào thẻ để lật, sau đó đánh dấu mức độ bạn biết nó.

0 / 23 reviewed
used to (thói quen quá khứ, không còn nữa)

used to play

/juːst tə pleɪ/

tap to reveal

used to play

/juːst tə pleɪ/

“I used to play tennis as a kid.”

Space or ↑ to reveal