Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

become

/bɪˈkʌm/

begin to be

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

become

Past Simple

became

Past Participle

become

Câu ví dụ

Dạng nguyên · become

Caterpillars become butterflies in a few weeks.

Past Simple · became

She became the youngest manager in the company.

Past Participle · become

Online learning has become very popular recently.

Quy luật chia động từ

Dạng nguyên thể và quá khứ phân từ giống nhau; chỉ quá khứ đơn khác.

Động từ cùng quy luật