Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

run

/rʌn/

move quickly, manage

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

run

Past Simple

ran

Past Participle

run

Câu ví dụ

Dạng nguyên · run

I run five kilometres every morning before work.

Past Simple · ran

He ran to catch the last train home.

Past Participle · run

She has run three marathons this year.

Quy luật chia động từ

Dạng nguyên thể và quá khứ phân từ giống nhau; chỉ quá khứ đơn khác.

Động từ cùng quy luật