Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

meet

/miːt/

encounter, gather

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

meet

Past Simple

met

Past Participle

met

Câu ví dụ

Dạng nguyên · meet

We meet for coffee every Friday afternoon.

Past Simple · met

I met my best friend in primary school.

Past Participle · met

Have you met the new neighbours yet?

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật