Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

find

/faɪnd/

discover, locate

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

find

Past Simple

found

Past Participle

found

Câu ví dụ

Dạng nguyên · find

I always find it hard to wake up on Mondays.

Past Simple · found

She found her keys under the sofa.

Past Participle · found

The missing dog has been found safe and well.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật