Các dạng của động từ
Dạng nguyên
overcome
Past Simple
overcame
Past Participle
overcome
Câu ví dụ
Dạng nguyên · overcome
Athletes overcome pain and fatigue to win.
Past Simple · overcame
He overcame his fear of public speaking.
Past Participle · overcome
Every obstacle has been overcome so far.
Quy luật chia động từ
Dạng nguyên thể và quá khứ phân từ giống nhau; chỉ quá khứ đơn khác.
Động từ cùng quy luật