Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

overcome

/ˌoʊvərˈkʌm/

defeat, surmount

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

overcome

Past Simple

overcame

Past Participle

overcome

Câu ví dụ

Dạng nguyên · overcome

Athletes overcome pain and fatigue to win.

Past Simple · overcame

He overcame his fear of public speaking.

Past Participle · overcome

Every obstacle has been overcome so far.

Quy luật chia động từ

Dạng nguyên thể và quá khứ phân từ giống nhau; chỉ quá khứ đơn khác.

Động từ cùng quy luật