Skip to main content
← Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

Quá khứ của prove: proved – proven/proved

chứng minh, tỏ ra

prove là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “chứng minh, tỏ ra”. Quá khứ đơn (V2) của prove là proved và quá khứ phân từ (V3) là proven/proved. Hãy học ba dạng cùng nhau: prove – proved – proven/proved.

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

prove

/pruːv/

Past Simple

proved

/pruːvd/

Past Participle

proven/proved

/ˈpruːvn/, /pruːvd/

Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).

Câu ví dụ

Dạng nguyên · prove

Facts prove theories right or wrong.

Sự thật chứng minh một giả thuyết là đúng hay sai.

Past Simple · proved

The experiment proved his hypothesis.

Thí nghiệm đã chứng minh giả thuyết của anh ấy.

Past Participle · proven/proved

The method has proven effective in many studies.

Phương pháp này đã được chứng minh là hiệu quả trong nhiều nghiên cứu.

Thì chính

Hiện tại đơnQuá khứ đơnHiện tại hoàn thành
I prove
he / she / it proves
I provedI have proven
Hiện tại tiếp diễn:I am proving  ·  he / she / it is proving

Hướng dẫn ngữ pháp

  • Quá khứ đơn (V2) – proved: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
  • Quá khứ phân từ (V3) – proven/proved: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
  • Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you prove…? / I didn’t prove.

Động từ cùng quy luật

Câu hỏi thường gặp về prove

Quá khứ của prove là gì?
Quá khứ đơn (V2) của prove là proved.
V3 của prove là gì?
Quá khứ phân từ (V3) của prove là proven/proved.
Ba dạng của động từ prove là gì?
prove – proved – proven/proved (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
prove nghĩa là gì?
prove nghĩa là “chứng minh, tỏ ra”.
Quá khứ của prove: proved – proven/proved (chứng minh)