Skip to main content
← Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

Quá khứ của quit: quit/quitted – quit/quitted

bỏ, từ bỏ, nghỉ (việc)

quit là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “bỏ, từ bỏ, nghỉ (việc)”. Quá khứ đơn (V2) của quit là quit/quitted và quá khứ phân từ (V3) là quit/quitted. Hãy học ba dạng cùng nhau: quit – quit/quitted – quit/quitted.

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

quit

/kwɪt/

Past Simple

quit/quitted

/kwɪt/, /ˈkwɪtɪd/

Past Participle

quit/quitted

/kwɪt/, /ˈkwɪtɪd/

Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).

Câu ví dụ

Dạng nguyên · quit

Many people quit sugar for health reasons.

Nhiều người bỏ đường vì lý do sức khỏe.

Past Simple · quit/quitted

She quit her job to travel the world.

Cô ấy nghỉ việc để đi du lịch vòng quanh thế giới.

Past Participle · quit/quitted

He has quit smoking three times this year.

Năm nay anh ấy đã bỏ thuốc lá ba lần rồi.

Thì chính

Hiện tại đơnQuá khứ đơnHiện tại hoàn thành
I quit
he / she / it quits
I quitI have quit
Hiện tại tiếp diễn:I am quitting  ·  he / she / it is quitting

Hướng dẫn ngữ pháp

  • Quá khứ đơn (V2) – quit/quitted: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
  • Quá khứ phân từ (V3) – quit/quitted: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
  • Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you quit…? / I didn’t quit.

Động từ cùng quy luật

Câu hỏi thường gặp về quit

Quá khứ của quit là gì?
Quá khứ đơn (V2) của quit là quit/quitted.
V3 của quit là gì?
Quá khứ phân từ (V3) của quit là quit/quitted.
Ba dạng của động từ quit là gì?
quit – quit/quitted – quit/quitted (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
quit nghĩa là gì?
quit nghĩa là “bỏ, từ bỏ, nghỉ (việc)”.
Quá khứ của quit: quit/quitted – quit/quitted (bỏ)