Quá khứ của cut: cut – cut
cắt
cut là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “cắt”. Quá khứ đơn (V2) của cut là cut và quá khứ phân từ (V3) là cut. Hãy học ba dạng cùng nhau: cut – cut – cut.
Các dạng của động từ
Dạng nguyên
/kʌt/
Past Simple
/kʌt/
Past Participle
/kʌt/
Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).
Câu ví dụ
Dạng nguyên · cut
I cut fresh vegetables for the salad every day.
Ngày nào tôi cũng cắt rau tươi để làm salad.
Past Simple · cut
He cut his finger while cooking dinner.
Anh ấy bị đứt tay khi đang nấu bữa tối.
Past Participle · cut
The grass has just been cut this morning.
Cỏ vừa mới được cắt sáng nay.
Thì chính
| Hiện tại đơn | Quá khứ đơn | Hiện tại hoàn thành |
|---|---|---|
I cut he / she / it cuts | I cut | I have cut |
| Hiện tại tiếp diễn:I am cutting · he / she / it is cutting | ||
Hướng dẫn ngữ pháp
cut thuộc nhóm AAA: cả ba dạng giống hệt nhau (cut – cut – cut). Vì động từ không thay đổi, thì của câu được thể hiện qua ngữ cảnh – trợ động từ như have, had hoặc trạng từ thời gian như yesterday.
- Quá khứ đơn (V2) – cut: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
- Quá khứ phân từ (V3) – cut: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
- Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you cut…? / I didn’t cut.
Câu hỏi nhanh
Câu nào đúng?
Câu hỏi thường gặp về cut
- Quá khứ của cut là gì?
- Quá khứ đơn (V2) của cut là cut.
- V3 của cut là gì?
- Quá khứ phân từ (V3) của cut là cut.
- Ba dạng của động từ cut là gì?
- cut – cut – cut (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
- cut nghĩa là gì?
- cut nghĩa là “cắt”.
- cut là động từ có quy tắc hay bất quy tắc?
- cut là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là cut, không phải cutted.