Quá khứ của cost: cost – cost
có giá, tốn
cost là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “có giá, tốn”. Quá khứ đơn (V2) của cost là cost và quá khứ phân từ (V3) là cost. Hãy học ba dạng cùng nhau: cost – cost – cost.
Các dạng của động từ
Dạng nguyên
/kɒst/
Past Simple
/kɒst/
Past Participle
/kɒst/
Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).
Câu ví dụ
Dạng nguyên · cost
Good quality shoes cost more but last longer.
Giày tốt đắt hơn nhưng bền hơn.
Past Simple · cost
The repairs cost twice as much as expected.
Chi phí sửa chữa cao gấp đôi dự kiến.
Past Participle · cost
The delay has cost the company millions.
Việc chậm trễ đã khiến công ty mất rất nhiều tiền.
Thì chính
| Hiện tại đơn | Quá khứ đơn | Hiện tại hoàn thành |
|---|---|---|
I cost he / she / it costs | I cost | I have cost |
| Hiện tại tiếp diễn:I am costing · he / she / it is costing | ||
Hướng dẫn ngữ pháp
cost thuộc nhóm AAA: cả ba dạng giống hệt nhau (cost – cost – cost). Vì động từ không thay đổi, thì của câu được thể hiện qua ngữ cảnh – trợ động từ như have, had hoặc trạng từ thời gian như yesterday.
- Quá khứ đơn (V2) – cost: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
- Quá khứ phân từ (V3) – cost: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
- Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you cost…? / I didn’t cost.
Câu hỏi nhanh
Câu nào đúng?
Câu hỏi thường gặp về cost
- Quá khứ của cost là gì?
- Quá khứ đơn (V2) của cost là cost.
- V3 của cost là gì?
- Quá khứ phân từ (V3) của cost là cost.
- Ba dạng của động từ cost là gì?
- cost – cost – cost (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
- cost nghĩa là gì?
- cost nghĩa là “có giá, tốn”.
- cost là động từ có quy tắc hay bất quy tắc?
- cost là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là cost, không phải costed.