Các dạng của động từ
Dạng nguyên
lay
Past Simple
laid
Past Participle
laid
Câu ví dụ
Dạng nguyên · lay
Hens lay eggs almost every day.
Past Simple · laid
He laid the baby gently in the cot.
Past Participle · laid
The foundations have been laid for the new building.
Quy luật chia động từ
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.