Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

lay

/leɪ/

place down

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

lay

Past Simple

laid

Past Participle

laid

Câu ví dụ

Dạng nguyên · lay

Hens lay eggs almost every day.

Past Simple · laid

He laid the baby gently in the cot.

Past Participle · laid

The foundations have been laid for the new building.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật