Quá khứ của be: was/were – been
là, ở, có (tồn tại)
be là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “là, ở, có (tồn tại)”. Quá khứ đơn (V2) của be là was/were và quá khứ phân từ (V3) là been. Hãy học ba dạng cùng nhau: be – was/were – been.
Các dạng của động từ
Dạng nguyên
/biː/
Past Simple
/wɒz/, /wɜː/
Past Participle
/biːn/
Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).
Câu ví dụ
Dạng nguyên · be
I want to be a doctor when I finish university.
Tôi muốn trở thành bác sĩ khi học xong đại học.
Past Simple · was/were
She was at the office until late last night.
Tối qua cô ấy ở văn phòng đến tận khuya.
Past Participle · been
He has been a teacher for over twenty years.
Anh ấy đã làm giáo viên hơn hai mươi năm nay.
Thì chính
| Hiện tại đơn | Quá khứ đơn | Hiện tại hoàn thành |
|---|---|---|
I am / you are / they are he / she / it is | I was / you were / they were | I have been |
| Hiện tại tiếp diễn:I am being · he / she / it is being | ||
Hướng dẫn ngữ pháp
be thuộc nhóm ABC: cả ba dạng đều khác nhau (be – was/were – been), nên cần học riêng từng dạng.
- Quá khứ đơn (V2) – was/were: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
- Quá khứ phân từ (V3) – been: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
Câu hỏi thường gặp về be
- Quá khứ của be là gì?
- Quá khứ đơn (V2) của be là was/were.
- V3 của be là gì?
- Quá khứ phân từ (V3) của be là been.
- Ba dạng của động từ be là gì?
- be – was/were – been (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
- be nghĩa là gì?
- be nghĩa là “là, ở, có (tồn tại)”.