Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

fight

/faɪt/

engage in combat

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

fight

Past Simple

fought

Past Participle

fought

Câu ví dụ

Dạng nguyên · fight

Firefighters fight fires and save lives.

Past Simple · fought

The two brothers fought over the inheritance.

Past Participle · fought

This disease has been fought for generations.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật