Quá khứ của sing: sang – sung
hát
sing là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “hát”. Quá khứ đơn (V2) của sing là sang và quá khứ phân từ (V3) là sung. Hãy học ba dạng cùng nhau: sing – sang – sung.
Các dạng của động từ
Dạng nguyên
/sɪŋ/
Past Simple
/sæŋ/
Past Participle
/sʌŋ/
Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).
Câu ví dụ
Dạng nguyên · sing
She sings in the church choir on Sundays.
Chủ nhật nào cô ấy cũng hát trong dàn hợp xướng nhà thờ.
Past Simple · sang
The crowd sang the national anthem before the match.
Khán giả đã cùng hát quốc ca trước trận đấu.
Past Participle · sung
This song has been sung at every wedding I know.
Bài hát này đã được hát ở mọi đám cưới mà tôi biết.
Thì chính
| Hiện tại đơn | Quá khứ đơn | Hiện tại hoàn thành |
|---|---|---|
I sing he / she / it sings | I sang | I have sung |
| Hiện tại tiếp diễn:I am singing · he / she / it is singing | ||
Hướng dẫn ngữ pháp
sing thuộc nhóm ABC: cả ba dạng đều khác nhau (sing – sang – sung), nên cần học riêng từng dạng.
- Quá khứ đơn (V2) – sang: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
- Quá khứ phân từ (V3) – sung: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
- Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you sing…? / I didn’t sing.
Câu hỏi nhanh
Câu nào đúng?
Câu hỏi thường gặp về sing
- Quá khứ của sing là gì?
- Quá khứ đơn (V2) của sing là sang.
- V3 của sing là gì?
- Quá khứ phân từ (V3) của sing là sung.
- Ba dạng của động từ sing là gì?
- sing – sang – sung (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
- sing nghĩa là gì?
- sing nghĩa là “hát”.
- sing là động từ có quy tắc hay bất quy tắc?
- sing là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là sang, không phải singed.