Quá khứ của weave: wove – woven
dệt, đan
weave là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “dệt, đan”. Quá khứ đơn (V2) của weave là wove và quá khứ phân từ (V3) là woven. Hãy học ba dạng cùng nhau: weave – wove – woven.
Các dạng của động từ
Dạng nguyên
/wiːv/
Past Simple
/wəʊv/
Past Participle
/ˈwəʊvən/
Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).
Câu ví dụ
Dạng nguyên · weave
Artisans weave carpets by hand in this region.
Các nghệ nhân ở vùng này dệt thảm bằng tay.
Past Simple · wove
She wove a beautiful scarf from local wool.
Cô ấy dệt một chiếc khăn quàng tuyệt đẹp từ len địa phương.
Past Participle · woven
The baskets are woven from river reeds.
Những chiếc giỏ này được đan từ sậy ven sông.
Thì chính
| Hiện tại đơn | Quá khứ đơn | Hiện tại hoàn thành |
|---|---|---|
I weave he / she / it weaves | I wove | I have woven |
| Hiện tại tiếp diễn:I am weaving · he / she / it is weaving | ||
Hướng dẫn ngữ pháp
weave thuộc nhóm ABC: cả ba dạng đều khác nhau (weave – wove – woven), nên cần học riêng từng dạng.
- Quá khứ đơn (V2) – wove: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
- Quá khứ phân từ (V3) – woven: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
- Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you weave…? / I didn’t weave.
Câu hỏi thường gặp về weave
- Quá khứ của weave là gì?
- Quá khứ đơn (V2) của weave là wove.
- V3 của weave là gì?
- Quá khứ phân từ (V3) của weave là woven.
- Ba dạng của động từ weave là gì?
- weave – wove – woven (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
- weave nghĩa là gì?
- weave nghĩa là “dệt, đan”.