Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

sweep

/swiːp/

clean with broom

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

sweep

Past Simple

swept

Past Participle

swept

Câu ví dụ

Dạng nguyên · sweep

I sweep the kitchen floor every evening.

Past Simple · swept

She swept the leaves off the porch.

Past Participle · swept

The chimney has not been swept for years.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật