Skip to main content
← Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

Quá khứ của withdraw: withdrew – withdrawn

rút (tiền), rút lui

withdraw là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “rút (tiền), rút lui”. Quá khứ đơn (V2) của withdraw là withdrew và quá khứ phân từ (V3) là withdrawn. Hãy học ba dạng cùng nhau: withdraw – withdrew – withdrawn.

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

withdraw

/wɪðˈdrɔː/

Past Simple

withdrew

/wɪðˈdruː/

Past Participle

withdrawn

/wɪðˈdrɔːn/

Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).

Câu ví dụ

Dạng nguyên · withdraw

You can withdraw cash from any of our machines.

Bạn có thể rút tiền mặt ở bất kỳ cây ATM nào của chúng tôi.

Past Simple · withdrew

He withdrew his application at the last minute.

Anh ấy rút đơn ứng tuyển vào phút chót.

Past Participle · withdrawn

The troops have been withdrawn from the border.

Quân đội đã được rút khỏi biên giới.

Thì chính

Hiện tại đơnQuá khứ đơnHiện tại hoàn thành
I withdraw
he / she / it withdraws
I withdrewI have withdrawn
Hiện tại tiếp diễn:I am withdrawing  ·  he / she / it is withdrawing

Hướng dẫn ngữ pháp

withdraw thuộc nhóm ABC: cả ba dạng đều khác nhau (withdraw – withdrew – withdrawn), nên cần học riêng từng dạng.

  • Quá khứ đơn (V2) – withdrew: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
  • Quá khứ phân từ (V3) – withdrawn: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
  • Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you withdraw…? / I didn’t withdraw.

Động từ cùng quy luật

Câu hỏi nhanh

Câu nào đúng?

Câu hỏi thường gặp về withdraw

Quá khứ của withdraw là gì?
Quá khứ đơn (V2) của withdraw là withdrew.
V3 của withdraw là gì?
Quá khứ phân từ (V3) của withdraw là withdrawn.
Ba dạng của động từ withdraw là gì?
withdraw – withdrew – withdrawn (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
withdraw nghĩa là gì?
withdraw nghĩa là “rút (tiền), rút lui”.
withdraw là động từ có quy tắc hay bất quy tắc?
withdraw là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là withdrew, không phải withdrawed.
Quá khứ của withdraw: withdrew – withdrawn (rút (tiền))