Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

wring

/rɪŋ/

twist out liquid

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

wring

Past Simple

wrung

Past Participle

wrung

Câu ví dụ

Dạng nguyên · wring

Wring the towel thoroughly before hanging it up.

Past Simple · wrung

She wrung the water out of her swimsuit.

Past Participle · wrung

The cloth had been wrung almost dry.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật