Các dạng của động từ
Dạng nguyên
wring
Past Simple
wrung
Past Participle
wrung
Câu ví dụ
Dạng nguyên · wring
Wring the towel thoroughly before hanging it up.
Past Simple · wrung
She wrung the water out of her swimsuit.
Past Participle · wrung
The cloth had been wrung almost dry.
Quy luật chia động từ
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.