Quá khứ của write: wrote – written
viết
write là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “viết”. Quá khứ đơn (V2) của write là wrote và quá khứ phân từ (V3) là written. Hãy học ba dạng cùng nhau: write – wrote – written.
Các dạng của động từ
Dạng nguyên
/raɪt/
Past Simple
/rəʊt/
Past Participle
/ˈrɪtn/
Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).
Câu ví dụ
Dạng nguyên · write
I write in my journal every evening.
Tối nào tôi cũng viết nhật ký.
Past Simple · wrote
He wrote his first novel at the age of twenty.
Anh ấy viết cuốn tiểu thuyết đầu tay năm hai mươi tuổi.
Past Participle · written
This song was written over fifty years ago.
Bài hát này được sáng tác cách đây hơn năm mươi năm.
Thì chính
| Hiện tại đơn | Quá khứ đơn | Hiện tại hoàn thành |
|---|---|---|
I write he / she / it writes | I wrote | I have written |
| Hiện tại tiếp diễn:I am writing · he / she / it is writing | ||
Cụm từ thường gặp
write down
ghi lại, ghi chép
write back
viết thư trả lời
Hướng dẫn ngữ pháp
write thuộc nhóm ABC: cả ba dạng đều khác nhau (write – wrote – written), nên cần học riêng từng dạng.
- Quá khứ đơn (V2) – wrote: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
- Quá khứ phân từ (V3) – written: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
- Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you write…? / I didn’t write.
Câu hỏi nhanh
Câu nào đúng?
Câu hỏi thường gặp về write
- Quá khứ của write là gì?
- Quá khứ đơn (V2) của write là wrote.
- V3 của write là gì?
- Quá khứ phân từ (V3) của write là written.
- Ba dạng của động từ write là gì?
- write – wrote – written (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
- write nghĩa là gì?
- write nghĩa là “viết”.
- write là động từ có quy tắc hay bất quy tắc?
- write là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là wrote, không phải writed.