Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

bend

/bend/

curve, flex

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

bend

Past Simple

bent

Past Participle

bent

Câu ví dụ

Dạng nguyên · bend

Trees bend in the strong wind.

Past Simple · bent

He bent down to tie his shoelaces.

Past Participle · bent

The rules have been bent too many times.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật