Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

bind

/baɪnd/

tie together

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

bind

Past Simple

bound

Past Participle

bound

Câu ví dụ

Dạng nguyên · bind

Shared experiences bind people together.

Past Simple · bound

She bound the flowers with a ribbon.

Past Participle · bound

The books were bound in leather.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật