Quá khứ của bind: bound – bound
buộc, gắn kết, đóng (sách)
bind là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “buộc, gắn kết, đóng (sách)”. Quá khứ đơn (V2) của bind là bound và quá khứ phân từ (V3) là bound. Hãy học ba dạng cùng nhau: bind – bound – bound.
Các dạng của động từ
Dạng nguyên
/baɪnd/
Past Simple
/baʊnd/
Past Participle
/baʊnd/
Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).
Câu ví dụ
Dạng nguyên · bind
Shared experiences bind people together.
Những trải nghiệm chung gắn kết con người với nhau.
Past Simple · bound
She bound the flowers with a ribbon.
Cô ấy buộc bó hoa bằng một dải ruy băng.
Past Participle · bound
The books were bound in leather.
Những cuốn sách được đóng bìa da.
Thì chính
| Hiện tại đơn | Quá khứ đơn | Hiện tại hoàn thành |
|---|---|---|
I bind he / she / it binds | I bound | I have bound |
| Hiện tại tiếp diễn:I am binding · he / she / it is binding | ||
Hướng dẫn ngữ pháp
bind thuộc nhóm ABB: quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau (bound). Đây là nhóm động từ bất quy tắc lớn nhất – bạn chỉ cần nhớ một dạng quá khứ.
- Quá khứ đơn (V2) – bound: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
- Quá khứ phân từ (V3) – bound: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
- Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you bind…? / I didn’t bind.
Câu hỏi nhanh
Câu nào đúng?
Câu hỏi thường gặp về bind
- Quá khứ của bind là gì?
- Quá khứ đơn (V2) của bind là bound.
- V3 của bind là gì?
- Quá khứ phân từ (V3) của bind là bound.
- Ba dạng của động từ bind là gì?
- bind – bound – bound (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
- bind nghĩa là gì?
- bind nghĩa là “buộc, gắn kết, đóng (sách)”.
- bind là động từ có quy tắc hay bất quy tắc?
- bind là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là bound, không phải binded.