Quá khứ của bleed: bled – bled
chảy máu
bleed là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “chảy máu”. Quá khứ đơn (V2) của bleed là bled và quá khứ phân từ (V3) là bled. Hãy học ba dạng cùng nhau: bleed – bled – bled.
Các dạng của động từ
Dạng nguyên
/bliːd/
Past Simple
/bled/
Past Participle
/bled/
Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).
Câu ví dụ
Dạng nguyên · bleed
Small cuts bleed for only a few minutes.
Vết đứt nhỏ chỉ chảy máu trong vài phút.
Past Simple · bled
His nose bled after the ball hit him.
Anh ấy bị chảy máu mũi sau khi bị bóng đập trúng.
Past Participle · bled
The colours have bled into each other in the wash.
Các màu đã bị loang vào nhau khi giặt.
Thì chính
| Hiện tại đơn | Quá khứ đơn | Hiện tại hoàn thành |
|---|---|---|
I bleed he / she / it bleeds | I bled | I have bled |
| Hiện tại tiếp diễn:I am bleeding · he / she / it is bleeding | ||
Hướng dẫn ngữ pháp
bleed thuộc nhóm ABB: quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau (bled). Đây là nhóm động từ bất quy tắc lớn nhất – bạn chỉ cần nhớ một dạng quá khứ.
- Quá khứ đơn (V2) – bled: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
- Quá khứ phân từ (V3) – bled: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
- Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you bleed…? / I didn’t bleed.
Câu hỏi nhanh
Câu nào đúng?
Câu hỏi thường gặp về bleed
- Quá khứ của bleed là gì?
- Quá khứ đơn (V2) của bleed là bled.
- V3 của bleed là gì?
- Quá khứ phân từ (V3) của bleed là bled.
- Ba dạng của động từ bleed là gì?
- bleed – bled – bled (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
- bleed nghĩa là gì?
- bleed nghĩa là “chảy máu”.
- bleed là động từ có quy tắc hay bất quy tắc?
- bleed là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là bled, không phải bleeded.