Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

bleed

/bliːd/

lose blood

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

bleed

Past Simple

bled

Past Participle

bled

Câu ví dụ

Dạng nguyên · bleed

Small cuts bleed for only a few minutes.

Past Simple · bled

His nose bled after the ball hit him.

Past Participle · bled

The colours have bled into each other in the wash.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật