Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

bring

/brɪŋ/

carry to a place

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

bring

Past Simple

brought

Past Participle

brought

Câu ví dụ

Dạng nguyên · bring

Students bring their own laptops to class.

Past Simple · brought

He brought flowers to the dinner party.

Past Participle · brought

The internet has brought people closer together.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật