Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

burn

/bɜːrn/

be on fire

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

burn

Past Simple

burnt

Past Participle

burnt

Câu ví dụ

Dạng nguyên · burn

Dry leaves burn very quickly.

Past Simple · burnt

I burnt the toast again this morning.

Past Participle · burnt

The letter had been burnt before anyone could read it.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật