Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

cling

/klɪŋ/

hold tightly

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

cling

Past Simple

clung

Past Participle

clung

Câu ví dụ

Dạng nguyên · cling

Wet clothes cling to your skin.

Past Simple · clung

The child clung to her mother's hand.

Past Participle · clung

He has clung to that old belief for years.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật