Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

dig

/dɪɡ/

make a hole

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

dig

Past Simple

dug

Past Participle

dug

Câu ví dụ

Dạng nguyên · dig

Dogs love to dig holes in the garden.

Past Simple · dug

They dug a well behind the house.

Past Participle · dug

The tunnel has been dug by hand.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật