Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

hang

/hæŋ/

suspend

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

hang

Past Simple

hung

Past Participle

hung

Câu ví dụ

Dạng nguyên · hang

We hang our coats by the front door.

Past Simple · hung

She hung the picture above the fireplace.

Past Participle · hung

The washing has been hung out to dry.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật