Quá khứ của feed: fed – fed
cho ăn, nuôi
feed là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “cho ăn, nuôi”. Quá khứ đơn (V2) của feed là fed và quá khứ phân từ (V3) là fed. Hãy học ba dạng cùng nhau: feed – fed – fed.
Các dạng của động từ
Dạng nguyên
/fiːd/
Past Simple
/fed/
Past Participle
/fed/
Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).
Câu ví dụ
Dạng nguyên · feed
I feed my cat twice a day.
Tôi cho mèo ăn ngày hai lần.
Past Simple · fed
She fed the ducks at the park yesterday.
Hôm qua cô ấy cho vịt ăn ở công viên.
Past Participle · fed
The animals have already been fed this morning.
Sáng nay lũ vật nuôi đã được cho ăn rồi.
Thì chính
| Hiện tại đơn | Quá khứ đơn | Hiện tại hoàn thành |
|---|---|---|
I feed he / she / it feeds | I fed | I have fed |
| Hiện tại tiếp diễn:I am feeding · he / she / it is feeding | ||
Hướng dẫn ngữ pháp
feed thuộc nhóm ABB: quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau (fed). Đây là nhóm động từ bất quy tắc lớn nhất – bạn chỉ cần nhớ một dạng quá khứ.
- Quá khứ đơn (V2) – fed: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
- Quá khứ phân từ (V3) – fed: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
- Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you feed…? / I didn’t feed.
Câu hỏi nhanh
Câu nào đúng?
Câu hỏi thường gặp về feed
- Quá khứ của feed là gì?
- Quá khứ đơn (V2) của feed là fed.
- V3 của feed là gì?
- Quá khứ phân từ (V3) của feed là fed.
- Ba dạng của động từ feed là gì?
- feed – fed – fed (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
- feed nghĩa là gì?
- feed nghĩa là “cho ăn, nuôi”.
- feed là động từ có quy tắc hay bất quy tắc?
- feed là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là fed, không phải feeded.