Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

stick

/stɪk/

adhere, become fixed

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

stick

Past Simple

stuck

Past Participle

stuck

Câu ví dụ

Dạng nguyên · stick

Wet leaves stick to your shoes.

Past Simple · stuck

He stuck the poster on his bedroom wall.

Past Participle · stuck

The car has been stuck in the mud for hours.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật