← Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc
Quá khứ của fit: fitted/fit – fitted/fit
vừa, vừa vặn, lắp đặt
fit là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “vừa, vừa vặn, lắp đặt”. Quá khứ đơn (V2) của fit là fitted/fit và quá khứ phân từ (V3) là fitted/fit. Hãy học ba dạng cùng nhau: fit – fitted/fit – fitted/fit.
Các dạng của động từ
Dạng nguyên
fit
/fɪt/
Past Simple
fitted/fit
/ˈfɪtɪd/, /fɪt/
Past Participle
fitted/fit
/ˈfɪtɪd/, /fɪt/
Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).
Câu ví dụ
Dạng nguyên · fit
These shoes fit me perfectly.
Đôi giày này tôi đi vừa như in.
Past Simple · fitted/fit
The dress fitted her like a glove.
Chiếc váy ôm vừa khít người cô ấy.
Past Participle · fitted/fit
The kitchen has been fitted with new cupboards.
Căn bếp đã được lắp tủ mới.
Thì chính
| Hiện tại đơn | Quá khứ đơn | Hiện tại hoàn thành |
|---|---|---|
I fit he / she / it fits | I fitted | I have fitted |
| Hiện tại tiếp diễn:I am fitting · he / she / it is fitting | ||
Hướng dẫn ngữ pháp
- Quá khứ đơn (V2) – fitted/fit: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
- Quá khứ phân từ (V3) – fitted/fit: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
- Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you fit…? / I didn’t fit.
Câu hỏi thường gặp về fit
- Quá khứ của fit là gì?
- Quá khứ đơn (V2) của fit là fitted/fit.
- V3 của fit là gì?
- Quá khứ phân từ (V3) của fit là fitted/fit.
- Ba dạng của động từ fit là gì?
- fit – fitted/fit – fitted/fit (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
- fit nghĩa là gì?
- fit nghĩa là “vừa, vừa vặn, lắp đặt”.