Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

flee

/fliː/

run away

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

flee

Past Simple

fled

Past Participle

fled

Câu ví dụ

Dạng nguyên · flee

Animals flee from forest fires.

Past Simple · fled

Thousands fled the city before the storm.

Past Participle · fled

The suspects have fled the country.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật