Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

fling

/flɪŋ/

throw violently

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

fling

Past Simple

flung

Past Participle

flung

Câu ví dụ

Dạng nguyên · fling

Children fling their bags down after school.

Past Simple · flung

He flung the window open to let in fresh air.

Past Participle · flung

Her coat had been flung over the chair.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật