Các dạng của động từ
Dạng nguyên
fling
Past Simple
flung
Past Participle
flung
Câu ví dụ
Dạng nguyên · fling
Children fling their bags down after school.
Past Simple · flung
He flung the window open to let in fresh air.
Past Participle · flung
Her coat had been flung over the chair.
Quy luật chia động từ
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.