Các dạng của động từ
Dạng nguyên
hear
Past Simple
heard
Past Participle
heard
Câu ví dụ
Dạng nguyên · hear
I hear birds singing outside my window every morning.
Past Simple · heard
We heard a strange noise coming from the basement.
Past Participle · heard
Have you heard the news about the new school?
Quy luật chia động từ
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.