Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

hear

/hɪər/

perceive sound

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

hear

Past Simple

heard

Past Participle

heard

Câu ví dụ

Dạng nguyên · hear

I hear birds singing outside my window every morning.

Past Simple · heard

We heard a strange noise coming from the basement.

Past Participle · heard

Have you heard the news about the new school?

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật