Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

keep

/kiːp/

retain, continue

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

keep

Past Simple

kept

Past Participle

kept

Câu ví dụ

Dạng nguyên · keep

I keep my old photos in a wooden box.

Past Simple · kept

She kept the secret for many years.

Past Participle · kept

He has kept his promise to visit every month.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật