Quá khứ của kneel: knelt – knelt
quỳ
kneel là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “quỳ”. Quá khứ đơn (V2) của kneel là knelt và quá khứ phân từ (V3) là knelt. Hãy học ba dạng cùng nhau: kneel – knelt – knelt.
Các dạng của động từ
Dạng nguyên
/niːl/
Past Simple
/nelt/
Past Participle
/nelt/
Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).
Câu ví dụ
Dạng nguyên · kneel
Gardeners kneel on soft pads to protect their knees.
Người làm vườn quỳ trên đệm mềm để bảo vệ đầu gối.
Past Simple · knelt
He knelt down to look under the car.
Anh ấy quỳ xuống để nhìn vào gầm xe.
Past Participle · knelt
She had knelt by the window to watch the parade.
Cô ấy đã quỳ bên cửa sổ để xem đoàn diễu hành.
Thì chính
| Hiện tại đơn | Quá khứ đơn | Hiện tại hoàn thành |
|---|---|---|
I kneel he / she / it kneels | I knelt | I have knelt |
| Hiện tại tiếp diễn:I am kneeling · he / she / it is kneeling | ||
Hướng dẫn ngữ pháp
kneel thuộc nhóm ABB: quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau (knelt). Đây là nhóm động từ bất quy tắc lớn nhất – bạn chỉ cần nhớ một dạng quá khứ.
- Quá khứ đơn (V2) – knelt: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
- Quá khứ phân từ (V3) – knelt: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
- Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you kneel…? / I didn’t kneel.
Câu hỏi thường gặp về kneel
- Quá khứ của kneel là gì?
- Quá khứ đơn (V2) của kneel là knelt.
- V3 của kneel là gì?
- Quá khứ phân từ (V3) của kneel là knelt.
- Ba dạng của động từ kneel là gì?
- kneel – knelt – knelt (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
- kneel nghĩa là gì?
- kneel nghĩa là “quỳ”.