Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

kneel

/niːl/

rest on knees

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

kneel

Past Simple

knelt

Past Participle

knelt

Câu ví dụ

Dạng nguyên · kneel

Gardeners kneel on soft pads to protect their knees.

Past Simple · knelt

He knelt down to look under the car.

Past Participle · knelt

She had knelt by the window to watch the parade.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật