Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

lean

/liːn/

tilt, rest against

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

lean

Past Simple

leant

Past Participle

leant

Câu ví dụ

Dạng nguyên · lean

Don't lean against that freshly painted wall.

Past Simple · leant

She leant over the fence to greet the neighbour.

Past Participle · leant

The ladder has leant against the shed all week.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật