Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

leap

/liːp/

jump

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

leap

Past Simple

leapt

Past Participle

leapt

Câu ví dụ

Dạng nguyên · leap

Salmon leap up waterfalls to reach their spawning grounds.

Past Simple · leapt

The cat leapt onto the kitchen counter.

Past Participle · leapt

Technology has leapt forward in the last decade.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật