Các dạng của động từ
Dạng nguyên
leap
Past Simple
leapt
Past Participle
leapt
Câu ví dụ
Dạng nguyên · leap
Salmon leap up waterfalls to reach their spawning grounds.
Past Simple · leapt
The cat leapt onto the kitchen counter.
Past Participle · leapt
Technology has leapt forward in the last decade.
Quy luật chia động từ
Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.