Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

lead

/liːd/

guide, direct

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

lead

Past Simple

led

Past Participle

led

Câu ví dụ

Dạng nguyên · lead

This path leads directly to the village.

Past Simple · led

She led the team to victory last season.

Past Participle · led

His research has led to several important discoveries.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật