Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

lose

/luːz/

fail to keep, misplace

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

lose

Past Simple

lost

Past Participle

lost

Câu ví dụ

Dạng nguyên · lose

I always lose my keys when I'm in a hurry.

Past Simple · lost

They lost the match by a single point.

Past Participle · lost

He has lost ten kilos since January.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật