Quá khứ của lose: lost – lost
mất, đánh mất, thua
lose là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “mất, đánh mất, thua”. Quá khứ đơn (V2) của lose là lost và quá khứ phân từ (V3) là lost. Hãy học ba dạng cùng nhau: lose – lost – lost.
Các dạng của động từ
Dạng nguyên
/luːz/
Past Simple
/lɒst/
Past Participle
/lɒst/
Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).
Câu ví dụ
Dạng nguyên · lose
I always lose my keys when I'm in a hurry.
Cứ lúc nào vội là tôi lại làm mất chìa khóa.
Past Simple · lost
They lost the match by a single point.
Họ thua trận với cách biệt chỉ một điểm.
Past Participle · lost
He has lost ten kilos since January.
Từ tháng Một đến nay anh ấy đã giảm được mười cân.
Thì chính
| Hiện tại đơn | Quá khứ đơn | Hiện tại hoàn thành |
|---|---|---|
I lose he / she / it loses | I lost | I have lost |
| Hiện tại tiếp diễn:I am losing · he / she / it is losing | ||
Cụm từ thường gặp
lose weight
giảm cân
lose track
mất dấu, không còn nắm được
lose your temper
nổi nóng, mất bình tĩnh
Hướng dẫn ngữ pháp
lose thuộc nhóm ABB: quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau (lost). Đây là nhóm động từ bất quy tắc lớn nhất – bạn chỉ cần nhớ một dạng quá khứ.
- Quá khứ đơn (V2) – lost: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
- Quá khứ phân từ (V3) – lost: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
- Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you lose…? / I didn’t lose.
Câu hỏi nhanh
Câu nào đúng?
Câu hỏi thường gặp về lose
- Quá khứ của lose là gì?
- Quá khứ đơn (V2) của lose là lost.
- V3 của lose là gì?
- Quá khứ phân từ (V3) của lose là lost.
- Ba dạng của động từ lose là gì?
- lose – lost – lost (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
- lose nghĩa là gì?
- lose nghĩa là “mất, đánh mất, thua”.
- lose là động từ có quy tắc hay bất quy tắc?
- lose là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là lost, không phải losed.