Quá khứ của mean: meant – meant
có nghĩa là, định (làm gì)
mean là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “có nghĩa là, định (làm gì)”. Quá khứ đơn (V2) của mean là meant và quá khứ phân từ (V3) là meant. Hãy học ba dạng cùng nhau: mean – meant – meant.
Các dạng của động từ
Dạng nguyên
/miːn/
Past Simple
/ment/
Past Participle
/ment/
Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).
Câu ví dụ
Dạng nguyên · mean
What does this word mean in English?
Từ này trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
Past Simple · meant
I meant to call you, but I forgot.
Tôi định gọi cho bạn nhưng lại quên mất.
Past Participle · meant
This gift has meant a lot to me.
Món quà này có ý nghĩa rất lớn đối với tôi.
Thì chính
| Hiện tại đơn | Quá khứ đơn | Hiện tại hoàn thành |
|---|---|---|
I mean he / she / it means | I meant | I have meant |
| Hiện tại tiếp diễn:I am meaning · he / she / it is meaning | ||
Cụm từ thường gặp
mean well
có ý tốt
Hướng dẫn ngữ pháp
mean thuộc nhóm ABB: quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau (meant). Đây là nhóm động từ bất quy tắc lớn nhất – bạn chỉ cần nhớ một dạng quá khứ.
- Quá khứ đơn (V2) – meant: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
- Quá khứ phân từ (V3) – meant: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
- Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you mean…? / I didn’t mean.
Câu hỏi nhanh
Câu nào đúng?
Câu hỏi thường gặp về mean
- Quá khứ của mean là gì?
- Quá khứ đơn (V2) của mean là meant.
- V3 của mean là gì?
- Quá khứ phân từ (V3) của mean là meant.
- Ba dạng của động từ mean là gì?
- mean – meant – meant (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
- mean nghĩa là gì?
- mean nghĩa là “có nghĩa là, định (làm gì)”.
- mean là động từ có quy tắc hay bất quy tắc?
- mean là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là meant, không phải meaned.