Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

mean

/miːn/

intend, signify

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

mean

Past Simple

meant

Past Participle

meant

Câu ví dụ

Dạng nguyên · mean

What does this word mean in English?

Past Simple · meant

I meant to call you, but I forgot.

Past Participle · meant

This gift has meant a lot to me.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật