Skip to main content
← Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

Quá khứ của send: sent – sent

gửi

send là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “gửi”. Quá khứ đơn (V2) của send là sent và quá khứ phân từ (V3) là sent. Hãy học ba dạng cùng nhau: send – sent – sent.

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

send

/send/

Past Simple

sent

/sent/

Past Participle

sent

/sent/

Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).

Câu ví dụ

Dạng nguyên · send

I send my grandmother a postcard from every trip.

Mỗi chuyến đi, tôi đều gửi cho bà một tấm bưu thiếp.

Past Simple · sent

He sent the email to the wrong address.

Anh ấy đã gửi email nhầm địa chỉ.

Past Participle · sent

The package has been sent and should arrive on Friday.

Gói hàng đã được gửi đi và sẽ đến vào thứ Sáu.

Thì chính

Hiện tại đơnQuá khứ đơnHiện tại hoàn thành
I send
he / she / it sends
I sentI have sent
Hiện tại tiếp diễn:I am sending  ·  he / she / it is sending

Cụm từ thường gặp

send a message

gửi tin nhắn

send regards

gửi lời hỏi thăm

Hướng dẫn ngữ pháp

send thuộc nhóm ABB: quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau (sent). Đây là nhóm động từ bất quy tắc lớn nhất – bạn chỉ cần nhớ một dạng quá khứ.

  • Quá khứ đơn (V2) – sent: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
  • Quá khứ phân từ (V3) – sent: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
  • Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you send…? / I didn’t send.

Động từ cùng quy luật

Câu hỏi nhanh

Câu nào đúng?

Câu hỏi thường gặp về send

Quá khứ của send là gì?
Quá khứ đơn (V2) của send là sent.
V3 của send là gì?
Quá khứ phân từ (V3) của send là sent.
Ba dạng của động từ send là gì?
send – sent – sent (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
send nghĩa là gì?
send nghĩa là “gửi”.
send là động từ có quy tắc hay bất quy tắc?
send là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là sent, không phải sended.
Quá khứ của send: sent – sent (gửi)