Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

sit

/sɪt/

rest on a seat

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

sit

Past Simple

sat

Past Participle

sat

Câu ví dụ

Dạng nguyên · sit

We always sit at the same table in the café.

Past Simple · sat

He sat next to me on the train.

Past Participle · sat

She has sat in that chair all afternoon.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật