Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

sleep

/sliːp/

rest unconscious

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

sleep

Past Simple

slept

Past Participle

slept

Câu ví dụ

Dạng nguyên · sleep

Babies sleep up to sixteen hours a day.

Past Simple · slept

I slept badly because of the noise outside.

Past Participle · slept

He has slept through his alarm again.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật