Quá khứ của slide: slid – slid
trượt
slide là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “trượt”. Quá khứ đơn (V2) của slide là slid và quá khứ phân từ (V3) là slid. Hãy học ba dạng cùng nhau: slide – slid – slid.
Các dạng của động từ
Dạng nguyên
/slaɪd/
Past Simple
/slɪd/
Past Participle
/slɪd/
Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).
Câu ví dụ
Dạng nguyên · slide
Penguins slide across the ice on their bellies.
Chim cánh cụt nằm sấp trượt trên mặt băng.
Past Simple · slid
The car slid on the wet road.
Chiếc ô tô bị trượt trên mặt đường ướt.
Past Participle · slid
Standards have slid in recent years.
Chất lượng đã đi xuống trong những năm gần đây.
Thì chính
| Hiện tại đơn | Quá khứ đơn | Hiện tại hoàn thành |
|---|---|---|
I slide he / she / it slides | I slid | I have slid |
| Hiện tại tiếp diễn:I am sliding · he / she / it is sliding | ||
Hướng dẫn ngữ pháp
slide thuộc nhóm ABB: quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau (slid). Đây là nhóm động từ bất quy tắc lớn nhất – bạn chỉ cần nhớ một dạng quá khứ.
- Quá khứ đơn (V2) – slid: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
- Quá khứ phân từ (V3) – slid: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
- Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you slide…? / I didn’t slide.
Câu hỏi nhanh
Câu nào đúng?
Câu hỏi thường gặp về slide
- Quá khứ của slide là gì?
- Quá khứ đơn (V2) của slide là slid.
- V3 của slide là gì?
- Quá khứ phân từ (V3) của slide là slid.
- Ba dạng của động từ slide là gì?
- slide – slid – slid (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
- slide nghĩa là gì?
- slide nghĩa là “trượt”.
- slide là động từ có quy tắc hay bất quy tắc?
- slide là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là slid, không phải slided.