Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

spell

/spel/

name letters of

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

spell

Past Simple

spelt

Past Participle

spelt

Câu ví dụ

Dạng nguyên · spell

Can you spell your surname for me, please?

Past Simple · spelt

She spelt the word correctly on her first try.

Past Participle · spelt

My name has been spelt wrong on the certificate.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật