Quá khứ của spill: spilt/spilled – spilt/spilled
làm đổ, tràn
spill là động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, nghĩa là “làm đổ, tràn”. Quá khứ đơn (V2) của spill là spilt/spilled và quá khứ phân từ (V3) là spilt/spilled. Hãy học ba dạng cùng nhau: spill – spilt/spilled – spilt/spilled.
Các dạng của động từ
Dạng nguyên
/spɪl/
Past Simple
/spɪlt/, /spɪld/
Past Participle
/spɪlt/, /spɪld/
Nhấn nút loa để nghe từng dạng. Phiên âm dưới mỗi từ là cách phát âm Anh-Anh (IPA).
Câu ví dụ
Dạng nguyên · spill
Toddlers spill drinks all the time.
Trẻ mới biết đi lúc nào cũng làm đổ đồ uống.
Past Simple · spilt/spilled
He spilt coffee all over the keyboard.
Anh ấy làm đổ cà phê ra khắp bàn phím.
Past Participle · spilt/spilled
Paint had been spilt across the floor.
Sơn đã bị đổ tràn ra khắp sàn nhà.
Thì chính
| Hiện tại đơn | Quá khứ đơn | Hiện tại hoàn thành |
|---|---|---|
I spill he / she / it spills | I spilt | I have spilt |
| Hiện tại tiếp diễn:I am spilling · he / she / it is spilling | ||
Hướng dẫn ngữ pháp
spill thuộc nhóm ABB: quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau (spilt/spilled). Đây là nhóm động từ bất quy tắc lớn nhất – bạn chỉ cần nhớ một dạng quá khứ.
- Quá khứ đơn (V2) – spilt/spilled: hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Dùng một mình, không cần trợ động từ.
- Quá khứ phân từ (V3) – spilt/spilled: dùng sau have, has, had (các thì hoàn thành) và sau be trong câu bị động.
- Câu hỏi và câu phủ định ở thì quá khứ đơn dùng did + động từ nguyên thể: Did you spill…? / I didn’t spill.
Câu hỏi thường gặp về spill
- Quá khứ của spill là gì?
- Quá khứ đơn (V2) của spill là spilt/spilled.
- V3 của spill là gì?
- Quá khứ phân từ (V3) của spill là spilt/spilled.
- Ba dạng của động từ spill là gì?
- spill – spilt/spilled – spilt/spilled (V1 – V2 – V3: nguyên thể, quá khứ đơn, quá khứ phân từ).
- spill nghĩa là gì?
- spill nghĩa là “làm đổ, tràn”.