Skip to main content
Tất cả động từ bất quy tắcĐộng Từ Bất Quy Tắc

spit

/spɪt/

expel from mouth

Các dạng của động từ

Dạng nguyên

spit

Past Simple

spat

Past Participle

spat

Câu ví dụ

Dạng nguyên · spit

Camels spit when they are annoyed.

Past Simple · spat

He spat out the sour grape immediately.

Past Participle · spat

The medicine had been spat out by the child.

Quy luật chia động từ

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ có cùng một dạng.

Động từ cùng quy luật